Bảng tra cứu kích thước bàn học sinh chuẩn Bộ Y tế theo chiều cao

Written by

in

Bảng tra cứu nhanh: Dựa trên chiều cao thực tế đo tại nhà của bé để chọn size phù hợp nhất mà không cần dựa vào cỡ số cố định.

Chiều cao trẻNhóm tuổiChiều cao bànChiều cao ghếHiệu số bàn-ghế
90 – 99 cmMầm non (mẫu giáo)42 cm24 cm18 cm
100 – 109 cmCấp 1 (lớp 1–2)45 cm26 cm19 cm
110 – 119 cmCấp 1 (lớp 2–3)48 cm28 cm20 cm
120 – 129 cmCấp 1 (lớp 3–4) / Cấp 2 (lớp 6)51 cm30 cm21 cm
130 – 144 cmCấp 1 (lớp 5) / Cấp 2 (lớp 6–7)57 cm34 cm23 cm
145 – 159 cmCấp 2 (lớp 7–8) / Cấp 363 cm37 cm26 cm
160 – 175 cmCấp 2 (lớp 9) / Cấp 369 cm41 cm28 cm
Trên 175 cmCấp 3 / Người lớn75 cm44 cm31 cm

Số liệu tổng hợp theo Thông tư liên tịch 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT. Lưu ý: bảng trên tra theo chiều cao thực tế, không tra theo lớp học – vì học sinh cùng lớp có thể chênh nhau 15 – 25cm, dẫn đến cần 2 cỡ bàn hoàn toàn khác nhau.

Lưu ý quan trọng: Bảng trên tra theo chiều cao thực tế, không tra theo lớp học – vì học sinh cùng lớp có thể chênh nhau 15-25cm, dẫn đến cần 2 cỡ bàn hoàn toàn khác nhau. Nếu muốn xem chi tiết đầy đủ 7 thông số (chiều sâu bàn, chiều rộng ghế…) và cách tính riêng cho từng cấp.